Công cụ & tiện ích PTE-Life

Công cụ & Tiện ích

Tra cứu nhanh quy đổi điểm, cách PTE Academic tính điểm từng dạng bài, và mức điểm cần cho visa Úc. Số liệu cập nhật theo định dạng đề mới của Pearson từ 07/08/2025.

Công cụ quy đổi, tính điểm và tra cứu mục tiêu

Quy đổi điểm

Bảng quy đổi IELTS sang PTE Academic

Theo nghiên cứu đối chiếu điểm chính thức của Pearson (07/2025) với 1.522 thí sinh thi cả hai bài thi. Chọn chiều quy đổi để tra nhanh.

Chọn band IELTS

IELTS 7.0 tương đương PTE Overall
63–70
Listening
58–63
Reading
59–64
Speaking
76–82
Writing
69–76

Mục tiêu an toàn: đạt mức thấp nhất của khoảng (63).

Bảng quy đổi điểm IELTS sang PTE Academic, tổng điểm và từng kỹ năng
IELTSPTE OverallListeningReadingSpeakingWriting
4.524–3026–3229–3514–2317–28
5.031–3833–3936–4124–3829–40
5.539–4640–4642–4739–5341–50
6.047–5447–5248–5354–6551–59
6.555–6253–5754–5866–7560–68
7.063–7058–6359–6476–8269–76
7.571–7864–6865–6983–8777–84
8.079–8569–7470–7488–8985–89
8.586–8975–8075–809090
9.09081–9081–90––

Concordance là quan hệ gần đúng giữa hai bài thi khác nhau. Pearson đánh giá các mức từ IELTS 6.0 đến 9.0 có độ tin cậy cao nhất. Trường học và cơ quan di trú có thể đặt yêu cầu riêng, luôn kiểm tra yêu cầu chính thức của nơi bạn nộp hồ sơ.

Cấu trúc & tính điểm

Bảng tỉ trọng tính điểm 22 dạng bài

PTE chấm điểm tích hợp: một câu trả lời có thể cộng điểm cho hai kỹ năng cùng lúc. Bảng cho biết mỗi dạng bài đóng góp bao nhiêu % vào điểm Overall và từng kỹ năng. Chọn một kỹ năng để xem những dạng bài nào đang góp điểm cho kỹ năng đó.

Bảng tỉ trọng: mỗi dạng bài PTE Academic đóng góp bao nhiêu phần trăm vào điểm Overall và từng kỹ năng
MãDạng bàiOverallListeningReadingSpeakingWriting
Speaking
RARead Aloud4%0%0%9%0%
RSRepeat Sentence7%17%0%16%0%
DIDescribe Image15%0%0%31%0%
RLRetell Lecture6%13%0%13%0%
ASQAnswer Short Question2%4%0%1%0%
SGDSummarize Group DiscussionMỚI9%20%0%19%0%
RTSRespond to SituationMỚI6%0%0%13%0%
Writing
SWTSummarize Written Text7%0%23%0%28%
WEWrite Essay7%0%0%0%31%
Reading
FIB-RWFill in the Blanks (Dropdown)7%0%25%0%0%
MCMA-RMultiple Choice (Multiple Answer)1%0%5%0%0%
ROReorder Paragraphs3%0%9%0%0%
FIB-RFill in the Blanks (Drag and Drop)6%0%20%0%0%
MCSA-RMultiple Choice (Single Answer)0%0%3%0%0%
Listening
SSTSummarize Spoken Text4%10%0%0%18%
MCMA-LMultiple Choice (Multiple Answer)1%3%0%0%0%
FIB-LFill in the Blanks3%8%0%0%0%
HCSHighlight Correct Summary0%2%3%0%0%
MCSA-LMultiple Choice (Single Answer)0%2%0%0%0%
SMWSelect Missing Word1%1%0%0%0%
HIWHighlight Incorrect Words4%8%13%0%0%
WFDWrite from Dictation5%13%0%0%23%
Mẹo ôn tập: nếu Writing đang thấp, ngoài Write Essay (31%) và Summarize Written Text (28%) hãy luyện thêm Write from Dictation (23%) và Summarize Spoken Text (18%) vì các dạng này cũng cộng điểm Writing.

Mỗi ô là % mà dạng bài đóng góp vào điểm Overall và vào từng điểm kỹ năng. Các tỉ lệ đã làm tròn nên tổng mỗi cột có thể lệch 100% vài đơn vị. Nguồn: PTE Academic Score Guide (Pearson). Số liệu áp dụng cho PTE Academic; PTE Core có cách tính điểm riêng nên các con số này chỉ mang tính tham khảo cho các dạng câu tương ứng. Phần Personal Introduction không tính điểm nên không đưa vào bảng. Từ 08/2025 đề thi có 2 dạng nói mới: Respond to a Situation và Summarize Group Discussion.

Quy đổi điểm

Bảng quy đổi PTE sang VSTEP

PTE và VSTEP không có bảng quy đổi trực tiếp. Bảng dưới đối chiếu qua khung CEFR, tương ứng với Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

Nhập điểm PTE Overall

PTE 60 tương ứng
B2 · Bậc 4
VSTEP
6.0 – 8.0
IELTS
6.5
Bảng quy đổi PTE Academic sang VSTEP qua khung CEFR và Khung 6 bậc Việt Nam
CEFRBậc (Khung VN)PTE AcademicVSTEPIELTS tham khảo
A1Bậc 122–29Không xếp bậc (dưới 4.0)Dưới 4.5 – 4.5
A2Bậc 230–42Không xếp bậc (dưới 4.0)4.5 – 5.5
B1Bậc 343–584.0 – 5.55.5 – 6.5
B2Bậc 459–756.0 – 8.06.5 – 7.5
C1Bậc 576–848.5 – 107.5 – 8.0
C2Bậc 685–90Vượt khung VSTEP.3-58.0 – 9.0

VSTEP.3-5 chỉ xếp bậc 3, 4, 5 (B1–C1); điểm dưới 4.0 không được cấp chứng chỉ. Việc chấp nhận chứng chỉ PTE thay cho VSTEP (xét tốt nghiệp, tuyển dụng, nâng ngạch) do từng trường, cơ quan quyết định. Cột IELTS lấy theo bảng concordance PTE Overall ở trên.

Mục tiêu & visa

Kiểm tra mức tiếng Anh cho visa Úc

Từ 07/08/2025, Bộ Nội vụ Úc áp dụng ngưỡng điểm riêng cho từng kỹ năng PTE. Phải đạt đủ cả 4 kỹ năng mới được xếp vào mức đó.

Điểm 4 kỹ năng Ví dụ

Competent ✓
Đủ điều kiện, 0 điểm
Proficient
+10 điểm định cư
Superior
+20 điểm định cư

Đang ở mức Competent. Để lên Proficient:

  • Writing: cần thêm 3 điểm (mục tiêu 69)
Ngưỡng điểm PTE Academic từng kỹ năng cho 3 mức tiếng Anh visa Úc
MứcListeningReadingWritingSpeakingĐiểm định cư
Competent474851540 (điều kiện tối thiểu)
Proficient58596976+10
Superior69708588+20

Áp dụng cho bài thi PTE Academic làm từ 07/08/2025. Kết quả thi trước ngày này vẫn xét theo ngưỡng cũ (50 / 65 / 79 mỗi kỹ năng) và được dùng đến hết 06/08/2028. Bộ Nội vụ Úc không chấp nhận bài thi làm tại nhà. Ngưỡng có thể thay đổi, hãy kiểm tra trang chính thức trước khi nộp hồ sơ.